Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Phước Tỉnh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Tỉnh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:53' 13-04-2018
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Tỉnh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:53' 13-04-2018
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY Đề kiểm tra học kì II năm học 2013-2014
Môn : Ngữ văn 8
Thời gian: 90’
Đề 5
Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất .
Câu1. Nguyễn Trãi đã bổ sung thêm yếu tố nào trong văn bản”Nước Đại Việt ta” để khẳng định chủ quyền độc lập của dân tộc?
A .Lịch sử, lãnh thổ, chủ quyền. B. Văn hiến,phong tục tập quán, lịch sử.
C. Văn hiến, phong tục tập quán, chủ quyền . D. Lãnh thổ, văn hiến, lịch sử.
Câu 2.Qua ba bài thơ” Tức cảnh Pác Bó”,”Ngắm trăng”,”Đi đường”của Hồ Chí Minh, em thấy Bác là người như thế nào?
A. Giản dị. B. Yêu mến thiên nhiên C. Quý trọng tự do. D. Tất cả đều đúng .
Câu 3. Trong đoạn trích”Thuế máu” Nguyễn Ái Quốc đã kết hợp các phương thức biểu đạt nào?
A. Nghị luận, tự sự, miêu tả, thuyết minh. B. Thuyết minh, nghị luận, biểu cảm, miêu tả.
C. Nghị luận, tự sự, biểu cảm, thuyết minh. D. Nghị luận, tự sự, miêu tả, biểu cảm.
Câu 4. Câu nào dưới đây có ý nghĩa tương đương với câu” theo điều học mà làm” trong văn bản’ Bàn luận về phép học” của La Sơn Phu Tử Nguyễn Thiếp?
A. Học ăn, học nói, học gói, học mở. B. Học đi đôi với hành.
C. Ăn vóc học hay . . D. Đi một ngày đàng , học một sàng khôn.
Câu 5 . Qua đoạn trích” Đi bộ ngao du”, ta thấy tác giả là người như thế nào?
A.Giản dị. B.Coi trọng tự do..
C.Yêu mến thiên nhiên. D. Cả A,B,C đều đúng .
Câu 6. Tác giả của bài thơ” Quê hương” là ai?
A. Tế Hanh. B. Thế Lữ. C. Vũ Đình Liên. D Tố Hữu.
Câu7. Trật tự từ trong câu” Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thơi đại Bà Trưng, Bà Triệu,Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung...” thể hiện:
A. Thứ tự nhất định của sự vật, hiện tượng, hoạt động, đặc điểm.
B. Nhấn mạnh hình ảnh, đặc điểm của sự vật, hiện tượng.
C. Liên kết câu.
D. Đảm bảo sự hài hoà về ngữ âm của lời nói.
Câu 8. Chức năng chính của câu nghi vấn là?
A. Dùng để khẳng định, phủ định. B. Bộc lộ cảm xúc..
C. Dùng để hỏi. D. Dùng để cầu khiến
Câu 9 Lựa chọn viết loại văn bản thích hợp cho tình huống sau” Sắp tới nhà trường sẽ tổ chức đợt tổng vệ sinh toàn trường để góp phần xây dựng môi trương xanh, sạch, đẹp”.
A. Tường trình. B. Đề nghị.
C. Thông báo. D. Báo cáo.
Câu 10 Em hãy chữa lỗi cho câu văn sau:”Hút thuốc lá vừa có hại cho sức khỏe vừa làm giảm tuổi thọ của con người”
...........................................................................................................................................................
Câu11.Điểm giống nhau của Hịch, Cáo, Chiếu là:
A. Thường là văn nghị luận, viết theo thể văn biền ngẫu.
B. Do vua chúa dùng để ban bố mệnh lệnh.
C.Dùng để trình bày ý kiến của bề tôi, thần dân gửi lên vua chúa.
D. Cả A, B,C đều đúng.
Câu 12 Câu “ Ông giáo hút trước đi.” Thuộc kiểu câu gì?ác giả của bài thơ” Quê hương” là ai?
A. Câu cảm thán. B. Câu nghi vấn.
C. Câu trần thuật. D. Câu cầu khiến.
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Ý nghĩa nhan đề văn bản Thuế máu của Nguyễn Ái Quốc?
Câu 2. (1 điểm) Trình bày đặc điểm hình thức và chức năng của câu trần thuật ?
Câu 3. ( 5 điểm) Nhân dân ta vốn có truyền thống
Môn : Ngữ văn 8
Thời gian: 90’
Đề 5
Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất .
Câu1. Nguyễn Trãi đã bổ sung thêm yếu tố nào trong văn bản”Nước Đại Việt ta” để khẳng định chủ quyền độc lập của dân tộc?
A .Lịch sử, lãnh thổ, chủ quyền. B. Văn hiến,phong tục tập quán, lịch sử.
C. Văn hiến, phong tục tập quán, chủ quyền . D. Lãnh thổ, văn hiến, lịch sử.
Câu 2.Qua ba bài thơ” Tức cảnh Pác Bó”,”Ngắm trăng”,”Đi đường”của Hồ Chí Minh, em thấy Bác là người như thế nào?
A. Giản dị. B. Yêu mến thiên nhiên C. Quý trọng tự do. D. Tất cả đều đúng .
Câu 3. Trong đoạn trích”Thuế máu” Nguyễn Ái Quốc đã kết hợp các phương thức biểu đạt nào?
A. Nghị luận, tự sự, miêu tả, thuyết minh. B. Thuyết minh, nghị luận, biểu cảm, miêu tả.
C. Nghị luận, tự sự, biểu cảm, thuyết minh. D. Nghị luận, tự sự, miêu tả, biểu cảm.
Câu 4. Câu nào dưới đây có ý nghĩa tương đương với câu” theo điều học mà làm” trong văn bản’ Bàn luận về phép học” của La Sơn Phu Tử Nguyễn Thiếp?
A. Học ăn, học nói, học gói, học mở. B. Học đi đôi với hành.
C. Ăn vóc học hay . . D. Đi một ngày đàng , học một sàng khôn.
Câu 5 . Qua đoạn trích” Đi bộ ngao du”, ta thấy tác giả là người như thế nào?
A.Giản dị. B.Coi trọng tự do..
C.Yêu mến thiên nhiên. D. Cả A,B,C đều đúng .
Câu 6. Tác giả của bài thơ” Quê hương” là ai?
A. Tế Hanh. B. Thế Lữ. C. Vũ Đình Liên. D Tố Hữu.
Câu7. Trật tự từ trong câu” Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thơi đại Bà Trưng, Bà Triệu,Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung...” thể hiện:
A. Thứ tự nhất định của sự vật, hiện tượng, hoạt động, đặc điểm.
B. Nhấn mạnh hình ảnh, đặc điểm của sự vật, hiện tượng.
C. Liên kết câu.
D. Đảm bảo sự hài hoà về ngữ âm của lời nói.
Câu 8. Chức năng chính của câu nghi vấn là?
A. Dùng để khẳng định, phủ định. B. Bộc lộ cảm xúc..
C. Dùng để hỏi. D. Dùng để cầu khiến
Câu 9 Lựa chọn viết loại văn bản thích hợp cho tình huống sau” Sắp tới nhà trường sẽ tổ chức đợt tổng vệ sinh toàn trường để góp phần xây dựng môi trương xanh, sạch, đẹp”.
A. Tường trình. B. Đề nghị.
C. Thông báo. D. Báo cáo.
Câu 10 Em hãy chữa lỗi cho câu văn sau:”Hút thuốc lá vừa có hại cho sức khỏe vừa làm giảm tuổi thọ của con người”
...........................................................................................................................................................
Câu11.Điểm giống nhau của Hịch, Cáo, Chiếu là:
A. Thường là văn nghị luận, viết theo thể văn biền ngẫu.
B. Do vua chúa dùng để ban bố mệnh lệnh.
C.Dùng để trình bày ý kiến của bề tôi, thần dân gửi lên vua chúa.
D. Cả A, B,C đều đúng.
Câu 12 Câu “ Ông giáo hút trước đi.” Thuộc kiểu câu gì?ác giả của bài thơ” Quê hương” là ai?
A. Câu cảm thán. B. Câu nghi vấn.
C. Câu trần thuật. D. Câu cầu khiến.
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Ý nghĩa nhan đề văn bản Thuế máu của Nguyễn Ái Quốc?
Câu 2. (1 điểm) Trình bày đặc điểm hình thức và chức năng của câu trần thuật ?
Câu 3. ( 5 điểm) Nhân dân ta vốn có truyền thống
 







Các ý kiến mới nhất