CHÀO NGÀY MỚI

PHƯỚC TỈNH KÍNH MỜI

TÀI NGUYÊN

CẬP NHẬT HẰNG NGÀY


Power by

HỒN QUÊ



NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

LIÊN KẾT WEBSITE

WEB HAY

MENU TIỆN ÍCH

LIÊN KẾT TRUY CẬP

SÁCH VÀ HOA

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TIN NHANH

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Phước Tỉnh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phước Tỉnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:55' 13-04-2018
    Dung lượng: 63.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người

    Mức độ

    Lĩnh vực kểm tra
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng điểm
    
    
    
    
    Thấp
    Cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Phần văn
    
    1. Nhớ rừng
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    2.Quê hương
    C6
    
    
    
    
    
    
    
    0.25đ
    
    3.Khi con tu hú
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    4.Tức cảnh Pác Bó
    5.Ngắm trăng.
    6.Đi đường
    
    
    
    C2

    
    
    
    
    
    
    0.25 đ
    
    7.Hịch tướng sĩ
    
    C11
    
    
    
    
    
    
    
    
    0.5đ
    
    8.Chiếu dời đô.
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    9.Nước Đại Việt ta.
    
    
    C1
    
    
    
    
    
    
    
    10.Bàn luận về phép học.
    C4
    
    
    
    
    
    
    
    0.25đ
    
    11.Thuế máu
    
    
    C3
    
    
    
    
    
    
    
    12.Đi bộ ngao du
    C5
    
    
    
    
    
    
    
    0.25 đ
    
    Phần Tiếng Việt
    
    1.Câu nghi vấn
    C8
    
    
    
    
    
    
    
    0.25đ
    
    2.Câu cầu khiến.
    C12
    
    
    
    
    
    
    
    0.25 đ
    
    3.Câu cảm thán
    
    
    
    
    
    C13
    
    
    1 đ
    
    4.Câu phủ định
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    5.Hành động nói
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    6.Hội toại
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    7.Lựa chọn trật tự từ trong câu
    
    
    C7
    
    
    
    
    
    0.25 đ
    
    8.Chữa lỗi diễn đạt
    C10
    
    
    
    
    
    
    
    0.25đ
    
    Phần Tập làm văn.
    
    1. Văn thuyết minh
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    2.Văn nghị luận
    
    
    
    
    
    
    
    C14
    6đ
    
    3.Văn bản tường trình
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    4.Văn bản thông báo
    
    
    C9
    
    
    
    
    
    0.25đ
    
    Tổng điểm
    1.75đ
    (17.5%)
    
    1.25đ
    (12.5%)
    
    
    1đ
    (10%)
    
    6đ
    (60%)
    10đ
    (100%)
    
    
















    PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY Đề KT học kì II (2013-2014)
    TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ DON. Môn : Ngữ văn 8
    Trắc nghiệm ( 3 điểm)
    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất .
    Câu1. Nguyễn Trãi đã bổ sung thêm yếu tố nào trong văn bản”Nước Đại Việt ta” để khẳng định chủ quyền độc lập của dân tộc?
    A .Lịch sử, lãnh thổ, chủ quyền. B. Văn hiến,phong tục tập quán, lịch sử.
    C. Văn hiến, phong tục tập quán, chủ quyền . D. Lãnh thổ, văn hiến, lịch sử.
    Câu 2.Qua ba bài thơ” Tức cảnh Pác Bó”,”Ngắm trăng”,”Đi đường”của Hồ Chí Minh, em thấy Bác là người như thế nào?
    A. Giản dị. B. Yêu mến thiên nhiên C. Quý trọng tự do. D. Tất cả đều đúng .
    Câu 3. Trong đoạn trích”Thuế máu” Nguyễn Ái Quốc đã kết hợp các phương thức biểu đạt nào?
    A. Nghị luận, tự sự, miêu tả, thuyết minh. B. Thuyết minh, nghị luận, biểu cảm, miêu tả.
    C. Nghị luận, tự sự, biểu cảm, thuyết minh. D. Nghị luận, tự sự, miêu tả, biểu cảm.
    Câu 4. Câu nào dưới đây có ý nghĩa tương đương với câu” theo điều học mà làm” trong văn bản’ Bàn luận về phép học” của La Sơn Phu Tử Nguyễn Thiếp?
    A. Học ăn, học nói, học gói, học mở. B. Học đi đôi với hành.
    C. Ăn vóc học hay . . D. Đi một ngày đàng , học một sàng khôn.
    Câu 5 . Qua đoạn trích” Đi bộ ngao du”, ta thấy tác giả là người như thế nào?
    A.Giản dị. B.Coi trọng tự do..
    C.Yêu mến thiên nhiên. D. Cả A,B,C đều đúng
     
    Gửi ý kiến

    HỌC HÀNH

    HỌC TOÁN LỚP 1

    BIỂN VÀ EM